Minna no Nihongo Bài 14 「みどり町まで おねがいします」
1 Tổng hợp ngữ pháp 文法:
2 Hội thoại 会話:
「みどり町 まで お願いします」
カリナ: みどり町まで お願いします。
運転手: はい。
カリナ: すみません。あの信号を右へ曲がってください。
運転手: 右ですね。
カリナ: ええ。
運転手: まっすぐですか。
カリナ: ええ、まっすぐ行ってください。
カリナ: あの花屋の前で止めてください。
運転手: はい。1,800円です。
カリナ: これでお願いします。
運転手: 3,200円のお釣りです。ありがとうございました。
3 Bài tập nghe 問題:(sách – trang 124)
1 Nghe và trả lời câu hỏi :
2. Nghe và chọn đáp án đúng :
3. Nghe và chọn đúng sai :
4 Luyện nghe 聴解:
( Hãy viết nội dung nghe được ra giấy và dịch ra tiếng việt )
Câu 1 :
Câu 2 :
Câu 3 :
Câu 4 :
5 Từ vựng 語彙:
Tiếng Nhật | Tiếng Việt | Âm thanh (Romaji) |
---|---|---|
つけます | bật (điện, máy điều hòa) | tsukemasu |
けします | tắt (điện, máy điều hòa) | keshimasu |
あけます | mở (cửa, cửa sổ) | akemasu |
しめます | đóng (cửa, cửa sổ) | shimemasu |
いそぎます | vội, gấp | isogimasu |
まちます | đợi, chờ | machimasu |
とめます | dừng (băng, ôt ô), đỗ (ôtô) | tomemasu |
まがります [右へ~] | rẽ, quẹo [phải] | magarimasu |
もちます | mang, cầm | mochimasu |
とります | lấy (muối) | torimasu |
てつだいます | giúp (làm việc) | tetsudaimasu |
よびます | gọi (taxi, tên) | yobimasu |
はなします | nói, nói chuyện | hanashimasu |
みせます | cho xem, trình | misemasu |
おしえます [住所を~] | nói, cho biết [địa chỉ] | oshiemasu |
はじめます | bắt đầu | hajimemasu |
ふります [雨が~] | rơi [mưa, tuyết~] | furimasu |
コピーします | copy | kopiishimasu |
エアコン | máy điều hòa | eakon |
パスポート | hộ chiếu | pasupōto |
なまえ | tên | namae |
じゅうしょ | địa chỉ | jūsho |
ちず | bản đồ | chizu |
しお | muối | shio |
さとう | đường | satō |
よみかた | cách đọc | yomikata |
~かた | cách ~ | ~kata |
ゆっくり | chậm, thong thả, thoải mái | yukkuri |
すぐ | ngay, lập tức | sugu |
また | lại (~đến) | mata |
あとで | sau đó | ato de |
もう少し | thêm một chút nữa thôi | mō sukoshi |
もう~ | thêm ~ | mō ~ |
いいですよ。 | Được chứ./được ạ. | iidesuyo |
さあ | thôi,/nào | sā |
あれ? | Ô! (cảm thán) | are? |
信号を右へ曲がってください | Anh/Chị rẽ phải ở chỗ đèn tín hiệu. | shingō o migi e magatte kudasai |
まっすぐ | thẳng | massugu |
これでお願いします。 | Gửi anh tiền này. | kore de onegaishimasu |
おつり | tiền lẻ | otsuri |
みどり町 | Phường Midori (tên địa phương) | midoricho |
6 Hán tự 漢字:
Hán tự | Âm On | Âm Kun | Nghĩa tiếng Việt (Âm Hán – Việt) |
---|---|---|---|
消 | ショウ (shō) | け-す, き-える | Tắt, dập (Tiêu) |
開 | カイ (kai) | あ-ける, ひら-く | Mở (Khai) |
閉 | ヘイ (hei) | し-める, と-じる | Đóng (Bế) |
急 | キュウ (kyū) | いそ-ぐ | Vội, gấp (Cấp) |
待 | タイ (tai) | ま-つ | Đợi, chờ (Đãi) |
止 | シ (shi) | と-める, と-まる | Dừng, đỗ (Chỉ) |
曲 | キョク (kyoku) | ま-がる | Uốn cong, rẽ, khúc (Khúc) |
持 | ジ (ji) | も-つ | Cầm, mang (Trì) |
取 | シュ (shu) | と-る | Lấy (Thủ) |
手 | シュ (shu) | て | Tay (Thủ) |
伝 | デン (den) | つた-える, つた-わる | Truyền, truyền đạt (Truyền) |
呼 | コ (ko) | よ-ぶ | Gọi (Hô) |
話 | ワ (wa) | はな-す, はなし | Nói, chuyện (Thoại) |
見 | ケン (ken) | み-る, み-せる | Nhìn, xem (Kiến) |
教 | キョウ (kyō) | おし-える | Dạy, chỉ bảo (Giáo) |
始 | シ (shi) | はじ-める, はじ-まる | Bắt đầu (Thủy) |
降 | コウ (kō) | ふ-る, お-りる | Rơi, xuống (Hàng / Giáng) |
名 | メイ (mei), ミョウ (myō) | な | Tên (Danh) |
住 | ジュウ (jū) | す-む | Sống, cư trú (Trú) |
所 | ショ (sho) | ところ | Nơi chốn (Sở) |
地 | チ (chi), ジ (ji) | – | Đất, địa điểm (Địa) |
図 | ズ (zu), ト (to) | はか-る | Bản đồ, đồ thị (Đồ) |
塩 | エン (en) | しお | Muối (Diêm) |
砂 | サ (sa), シャ (sha) | すな | Cát (Sa) |
糖 | トウ (tō) | – | Đường (ngọt) (Đường) |
読 | ドク (doku), トク (toku) | よ-む | Đọc (Độc) |
方 | ホウ (hō) | かた | Phương hướng, cách (Phương) |
信 | シン (shin) | – | Tin tưởng (Tín) |
号 | ゴウ (gō) | – | Hiệu, số (Hiệu) |
右 | ウ (u), ユウ (yū) | みぎ | Bên phải (Hữu) |
👉 Xem thêm: Minna No Nihongo Bài 15 「ご家族は?」
