Minna No Nihongo Bài 21 : 「わたしも そう 思います」
1 Tổng hợp ngữ pháp 文法:
2 Hội thoại 会話:
わたしも そう 思います
松本: あ、サントスさん、久しぶりですね。
サントス: あ、松本さん、お元気ですか。
松本: ええ。ちょっとビールでも飲みませんか。
サントス: いいですね。
サントス: 今晩10時から日本とブラジルのサッカーの試合がありますね。
松本: ああ、そうですね。
サントスさんはどちらが勝つと思いますか。
サントス: もちろんブラジルですよ。
松本: そうですね。でも、最近日本も強くなりましたよ。
サントス: ええ、わたしもそう思いますが……。
松本: あ、もう帰らないと……。
サントス: ええ、帰りましょう。
3 Bài tập nghe 問題:(sách – trang 184)
1 Nghe và trả lời câu hỏi :
2. Nghe và chọn đúng sai :
4 Luyện nghe 聴解:
( Hãy viết nội dung nghe được ra giấy và dịch ra tiếng việt )
Câu 1 :
Câu 2:
Câu 3 :
Câu 4 :
5 Từ vựng 語彙:
Hiragana | Hán tự | Hán-Việt | Nghĩa tiếng Việt |
---|---|---|---|
おもいます | 思います | TƯ | nghĩ |
いいます | 言います | NGÔN | nói |
かちます | 勝ちます | THẮNG | thắng |
まけます | 負けます | PHỤ | thua |
(おまつりが~)あります | (お祭りが~)あります | – | có (lễ hội diễn ra) |
やくにたちます | 役に立ちます | DỊCH LẬP | có ích |
うごきます | 動きます | ĐỘNG | di chuyển, vận hành |
やめます(かいしゃを~) | 辞めます(会社を~) | TỪ | nghỉ, bỏ (công ty) |
きをつけます | 気を付けます | KHÍ PHÓ | chú ý, cẩn thận |
りゅうがくします | 留学します | LƯU HỌC | du học |
むだ(な) | 無駄(な) | VÔ ĐÀ | vô ích, phí phạm |
ふべん(な) | 不便(な) | BẤT TIỆN | bất tiện |
すごい | すごい | – | tuyệt vời, khủng khiếp |
ほんとう | 本当 | BỔN ĐƯƠNG | thật sự |
うそ | 嘘 | HƯ | lời nói dối |
じどうしゃ | 自動車 | TỰ ĐỘNG XA | ô tô |
こうつう | 交通 | GIAO THÔNG | giao thông |
ぶっか | 物価 | VẬT GIÁ | giá cả |
ほうそう | 放送 | PHÓNG TỐNG | phát sóng |
ニュース | ー | – | tin tức |
アニメ | ー | – | phim hoạt hình (Anime) |
まんが | 漫画 | – | truyện tranh |
デザイン | ー | – | thiết kế |
ゆめ | 夢 | MỘNG | giấc mơ |
てんさい | 天才 | THIÊN TÀI | thiên tài |
しあい | 試合 | THÍ HỢP | trận đấu |
いけん | 意見 | Ý KIẾN | ý kiến |
はなし | 話 | THOẠI | câu chuyện, nói chuyện |
ちきゅう | 地球 | ĐỊA CẦU | Trái Đất |
つき | 月 | NGUYỆT | mặt trăng |
さいきん | 最近 | TỐI CẬN | gần đây |
たぶん | たぶん | – | có lẽ, có thể |
きっと | きっと | – | chắc chắn |
ほんとうに | 本当に | BỔN ĐƯƠNG NHÂN | thật sự, thực sự |
そんなに | そんなに | – | đến mức như thế (dùng với phủ định) |
~について | ~について | – | về, về việc ~ |
ひさしぶりですね。 | 久しぶりですね。 | CỬU CHI LÂU | Lâu quá không gặp nhỉ. |
~でも飲みませんか。 | ~でも飲みませんか。 | – | Uống ~ gì đó nhé? |
もちろん | もちろん | – | đương nhiên |
もうかえらないと…。 | もう帰らないと…。 | – | Phải về rồi… |
アインシュタイン | – | – | Einstein |
ガガーリン | – | – | Gagarin |
ガリレオ | – | – | Galileo |
キング ぼくし | キング 牧師 | – | Mục sư King (Martin Luther King) |
フランクリン | – | – | Franklin |
かぐやひめ | かぐや姫 | – | Công chúa Kaguya |
てんじんまつり | 天神祭 | – | Lễ hội Tenjin |
よしのやま | 吉野山 | – | Núi Yoshino |
カンガルー | – | – | Kangaroo |
キャプテン・クック | – | – | Captain Cook |
ヨーネン | – | – | (chữ “Yōnen” – có thể là tên hoặc từ riêng) |
6 Hán tự 漢字:
Hán tự | Hán Việt | Âm On | Âm Kun | Nghĩa tiếng Việt |
---|---|---|---|---|
思 | TƯ | シ (shi) | おも・う (omou) | nghĩ, suy nghĩ |
言 | NGÔN | ゲン (gen), ゴン (gon) | い・う (iu), こと (koto) | nói, lời nói |
勝 | THẮNG | ショウ (shō) | か・つ (katsu), まさ・る | thắng, vượt trội |
負 | PHỤ | フ (fu) | ま・ける (makeru), ま・かす, お・う | thua, gánh vác |
役 | DỊCH | ヤク (yaku), エキ (eki) | – | vai trò, phục vụ |
立 | LẬP | リツ (ritsu), リュウ (ryū) | た・つ (tatsu), た・てる | đứng, lập nên |
動 | ĐỘNG | ドウ (dō) | うご・く (ugoku), うご・かす | chuyển động |
辞 | TỪ | ジ (ji) | や・める (yameru) | từ bỏ, nghỉ |
会 | HỘI | カイ (kai), エ (e) | あ・う (au) | gặp gỡ, hội họp |
社 | XÃ | シャ (sha) | やしろ (yashiro) | xã hội, đền thờ |
気 | KHÍ | キ (ki), ケ (ke) | いき | khí, tinh thần |
付 | PHÓ | フ (fu) | つ・ける, つ・く | gắn, kèm theo |
留 | LƯU | リュウ (ryū), ル (ru) | と・める, と・まる | lưu lại, dừng |
学 | HỌC | ガク (gaku) | まな・ぶ (manabu) | học tập |
無 | VÔ | ム (mu), ブ (bu) | な・い (nai) | không, vô |
駄 | ĐÀ | ダ (da) | – | vô ích, thừa |
不 | BẤT | フ (fu), ブ (bu) | – | không, phủ định |
便 | TIỆN | ベン (ben), ビン (bin) | たよ・り | tiện lợi, bưu kiện |
本 | BỔN | ホン (hon) | もと (moto) | gốc, sách, thật |
当 | ĐƯƠNG | トウ (tō) | あ・たる, あ・てる | trúng, đương nhiên |
嘘 | HƯ | – | うそ | dối trá, nói dối |
自 | TỰ | ジ (ji), シ (shi) | みずか・ら (mizukara) | tự mình |
動 | ĐỘNG | ドウ (dō) | うご・く | chuyển động |
車 | XA | シャ (sha) | くるま (kuruma) | xe cộ |
交 | GIAO | コウ (kō) | まじ・わる, まじ・える, ま・じる | giao nhau |
通 | THÔNG | ツウ (tsū) | とお・る, かよ・う | đi qua, thông suốt |
物 | VẬT | ブツ (butsu), モツ (motsu) | もの (mono) | đồ vật |
価 | GIÁ | カ (ka) | あたい | giá cả, giá trị |
放 | PHÓNG | ホウ (hō) | はな・す, はな・つ | thả ra, phát |
送 | TỐNG | ソウ (sō) | おく・る (okuru) | gửi, phát |
夢 | MỘNG | ム (mu), ボウ (bō) | ゆめ (yume) | giấc mơ |
天 | THIÊN | テン (ten) | あま, あめ | trời |
才 | TÀI | サイ (sai) | – | tài năng |
試 | THÍ | シ (shi) | ため・す, こころ・みる | thử |
合 | HỢP | ゴウ (gō), ガッ (ga), カッ (ka) | あ・う, あ・わせる | hợp, khớp |
意 | Ý | イ (i) | – | ý nghĩa, ý kiến |
見 | KIẾN | ケン (ken) | み・る (miru), み・える | nhìn, thấy |
話 | THOẠI | ワ (wa) | はな・す, はなし | nói chuyện |
地 | ĐỊA | チ (chi), ジ (ji) | – | đất, địa cầu |
球 | CẦU | キュウ (kyū) | たま | quả cầu, trái đất |
月 | NGUYỆT | ゲツ (getsu), ガツ (gatsu) | つき (tsuki) | trăng, tháng |
最 | TỐI | サイ (sai) | もっと・も | nhất, cực |
近 | CẬN | キン (kin) | ちか・い (chikai) | gần |
——————–
New Sun Trading and Labour Co., Ltd
Website: duhocnewsun.com
Fanpage: Du học việc làm cùng New Sun
Email: newsun.japaness@gmail.com
Tiktok: newsuncompany
Hotline: 0919499749 (Ms. Bình).
Địa chỉ: 88 Đường số 7, Cityland Center Hills, P.7, Gò Vấp, HCM.
——————-Du học không khó, có New Sun lo!——————-
