Minna No Nihongo Bài 20 : 「いっしょに 行かない?」
1 Tổng hợp ngữ pháp 文法:
2 Hội thoại 会話:
いっしょに 行かない?
小林: 夏休みは 国へ 帰るの?
タワポン: ううん。帰りたいけど、・・・。
小林: そう。タワポン君、富士山に 登った こと ある?
タワポン: ううん、ない。
小林: じゃ、よかったら、いっしょに 行かない?
タワポン: うん。いつごろ?
小林: 8月の 初めごろは どう?
タワポン: いいよ。
小林: じゃ、いろいろ 調べて、また 電話するよ。
タワポン: ありがとう。待ってるよ。
3 Bài tập nghe 問題:(sách – trang 176)
1. Nghe và trả lời câu hỏi :
2. Nghe và chọn đúng sai :
4 Luyện nghe 聴解:
( Hãy viết nội dung nghe được ra giấy và dịch ra tiếng việt )
Câu 1 :
Câu 2 :
Câu 3 :
Câu 4 :
5 Từ vựng 語彙 :
Hiragana | Hán tự | Hán-Việt | Nghĩa tiếng Việt |
---|---|---|---|
いります [ビザが~] | 要ります | YẾU | cần [thị thực (visa)] |
しらべます | 調べます | ĐIỀU | tìm hiểu, điều tra, xem |
しゅうりします | 修理します | TU LÝ | sửa chữa, tu sửa |
ぼく | 僕 | BỘC | tớ (cách xưng thân mật của わたし, dùng bởi nam giới) |
きみ | 君 | QUÂN | cậu, bạn (cách gọi thân mật của あなた, dùng cho người ngang hàng hoặc ít tuổi hơn) |
~くん | ~君 | QUÂN | anh~, cậu~ (cách gọi thân mật dùng cho nam giới, cùng nghĩa với 「~さん」) |
うん | — | — | ừ (cách nói thân mật của 「はい」) |
ううん | — | — | không (cách nói thân mật của 「いいえ」) |
ことば | 言葉 | — | từ, tiếng |
きもの | 着物 | TRƯỚC VẬT | kimono (trang phục truyền thống của Nhật Bản) |
ビザ | — | — | thị thực, Visa |
はじめ | 始め | THỦY | ban đầu, đầu tiên |
おわり | 終わり | CHUNG | kết thúc |
こっち | — | — | phía này, chỗ này (cách nói thân mật của 「こちら」) |
そっち | — | — | phía đó, chỗ đó (cách nói thân mật của 「そちら」) |
あっち | — | — | phía kia, chỗ kia (cách nói thân mật của 「あちら」) |
どっち | — | — | cái nào, phía nào, đâu (cách nói thân mật của 「どちら」) |
みんなで | — | — | mọi người cùng… |
~けど | — | — | nhưng (cách nói thân mật của 「が」) |
おなかがいっぱいです | — | — | (Tôi) no rồi |
よかったら | — | — | nếu anh/chị thích thì ( |
いろいろ | — | — | nhiều thứ |
6 Hán tự 漢字:
Hán tự | Hán Việt | Âm On | Âm Kun | Nghĩa tiếng Việt |
---|---|---|---|---|
要 | YẾU | ヨウ (yō) | い・る (iru) | cần, thiết yếu |
調 | ĐIỀU | チョウ (chō) | しら・べる (shiraberu), ととの・う | điều tra, chỉnh đốn |
修 | TU | シュウ (shū) | おさ・める, おさ・まる | tu sửa, học tập |
理 | LÝ | リ (ri) | ことわり | lý lẽ, lý do |
僕 | BỘC | ボク (boku) | – | tôi, tớ (nam giới) |
君 | QUÂN | クン (kun) | きみ | bạn, cậu; ngài |
言 | NGÔN | ゲン (gen), ゴン (gon) | い・う (iu), こと | nói, lời nói |
葉 | DIỆP | ヨウ (yō) | は | lá, từ ngữ (言葉) |
着 | TRƯỚC | チャク (chaku), ジャク (jaku) | き・る, つ・く, つ・ける | mặc, đến, gắn vào |
物 | VẬT | ブツ (butsu), モツ (motsu) | もの | vật, đồ vật |
始 | THỦY | シ (shi) | はじ・める, はじ・まる | bắt đầu |
終 | CHUNG | シュウ (shū) | お・わる, お・える | kết thúc |
無 | VÔ | ム (mu), ブ (bu) | な・い | không, vô |
駄 | ĐÀ | ダ (da) | – | thừa, vô ích (無駄) |
——————–
New Sun Trading and Labour Co., Ltd
Website: duhocnewsun.com
Fanpage: Du học việc làm cùng New Sun
Email: newsun.japaness@gmail.com
Tiktok: newsuncompany
Hotline: 0919499749 (Ms. Bình).
Địa chỉ: 88 Đường số 7, Cityland Center Hills, P.7, Gò Vấp, HCM.
——————-Du học không khó, có New Sun lo!——————-
