Minna No Nihongo Bài 18 : 「趣味は何ですか」
1 Tổng hợp ngữ pháp 文法:
2 Hội thoại 会話:
趣味は何ですか
山田: サントスさんの 趣味は 何ですか。
サントス: 写真です。
山田: どんな 写真を 撮りますか。
サントス: 動物の 写真です。 特に 馬が 好きです。
山田: へえ、それは おもしろいですね。
日本へ 来てから、馬の 写真を 撮りましたか。
サントス: いいえ。
日本では なかなか 馬を 見る ことが できません。
山田: 北海道に 馬が たくさん いますよ。
サントス: ほんとうですか。
山田: じゃ、夏休みに ぜひ 行きたいです。
3 Bài tập nghe 問題:(sách – trang 158)
1. Nghe và trả lời câu hỏi :
2. Nghe và chọn đúng sai :
4 Luyện nghe 聴解:
( Hãy viết nội dung nghe được ra giấy và dịch ra tiếng việt )
Câu 1 :
Câu 2 :
Câu 3 :
Câu 4 :
5 Từ vựng :
Tiếng Nhật (Hiragana) | Hán tự | Âm Hán Việt | Nghĩa tiếng Việt |
---|---|---|---|
できます | – | – | có thể, có khả năng |
あらいます | 洗います | TẨY | rửa |
ひきます | 弾きます | ĐÀN | chơi (nhạc cụ) |
うたいます | 歌います | CA | hát |
あつめます | 集めます | TẬP | sưu tập |
すてます | 捨てます | XÁ | vứt |
かえます | 換えます | HOÁN | đổi |
うんてんします | 運転します | VẬN CHUYỂN | lái (xe) |
よやくします | 予約します | DƯ ƯỚC | đặt chỗ (trước) |
けんがくします | 見学します | KIẾN HỌC | tham quan để học tập |
ピアノ | – | – | đàn piano |
メートル | – | – | … mét |
げんきん | 現金 | HIỆN KIM | tiền mặt |
しゅみ | 趣味 | THÚ VỊ | sở thích |
にっき | 日記 | NHẬT KÝ | nhật ký |
おいのり | お祈り | KỲ | lời cầu nguyện |
かちょう | 課長 | KHÓA TRƯỞNG | tổ trưởng |
ぶちょう | 部長 | BỘ TRƯỞNG | trưởng phòng |
しゃちょう | 社長 | XÃ TRƯỞNG | giám đốc |
どうぶつ | 動物 | ĐỘNG VẬT | động vật |
うま | 馬 | MÃ | ngựa |
インターネット | internet | ||
なかなか | – | – | mãi không (đi với phủ định) |
ぜひ | – | – | nhất định, nhất thiết |
とくに | 特に | ĐẶC | đặc biệt |
へえ | – | – | “Ồ!”, biểu thị ngạc nhiên |
それはおもしろいですね | – | – | hay nhỉ |
ほんとうですか | 本当ですか | BỔN ĐƯƠNG | thật không? |
あきはばら | 秋葉原 | THU DIỆP NGUYÊN | Akihabara (khu phố điện tử tại Tokyo) |
ビートルズ | Beatles (tên nhóm nhạc nổi tiếng của Anh) |
6 Hán tự :
Hán tự | Hán Việt | Âm On | Âm Kun | Nghĩa tiếng Việt |
---|---|---|---|---|
洗 | TẨY | セン (sen) | あら(う) | rửa |
弾 | ĐÀN | ダン (dan) | ひ(く) | chơi (nhạc cụ), bắn |
歌 | CA | カ (ka) | うた, うた(う) | hát, bài hát |
集 | TẬP | シュウ (shū) | あつ(める), あつ(まる) | tập hợp, sưu tập |
捨 | XÁ | シャ (sha) | す(てる) | vứt, bỏ |
換 | HOÁN | カン (kan) | か(える), か(わる) | đổi, thay thế |
運 | VẬN | ウン (un) | はこ(ぶ) | vận chuyển, mang đi |
転 | CHUYỂN | テン (ten) | ころ(がる), ころ(ぶ) | lăn, chuyển động |
予 | DƯ | ヨ (yo) | – | dự, trước |
約 | ƯỚC | ヤク (yaku) | – | ước hẹn, hẹn ước |
見 | KIẾN | ケン (ken) | み(る), み(える), み(せる) | nhìn, thấy, xem |
学 | HỌC | ガク (gaku) | まな(ぶ) | học, học tập |
現 | HIỆN | ゲン (gen) | あらわ(れる), あらわ(す) | hiện ra, biểu hiện |
金 | KIM | キン (kin) | かね, かな | vàng, tiền |
趣 | THÚ | シュ (shu) | おもむき | hứng thú, thú vị |
味 | VỊ | ミ (mi) | あじ, あじ(わう) | vị, mùi vị |
日 | NHẬT | ニチ, ジツ | ひ, か | ngày, mặt trời |
記 | KÝ | キ (ki) | しる(す) | ghi chép |
祈 | KỲ | キ (ki) | いの(る) | cầu nguyện |
課 | KHÓA | カ (ka) | – | bài, tổ, khoa |
長 | TRƯỞNG | チョウ (chō) | なが(い) | dài, trưởng |
部 | BỘ | ブ (bu) | – | bộ, phòng ban |
社 | XÃ | シャ (sha) | やしろ | công ty, đền thờ |
動 | ĐỘNG | ドウ (dō) | うご(く), うご(かす) | chuyển động |
物 | VẬT | ブツ, モツ | もの | đồ vật, sự vật |
馬 | MÃ | バ (ba) | うま, ま | ngựa |
国 | QUỐC | コク (koku) | くに | đất nước |
際 | TẾ | サイ (sai) | きわ | dịp, cơ hội, biên giới |
特 | ĐẶC | トク (toku) | – | đặc biệt |
本 | BỔN | ホン (hon) | もと | gốc, sách |
当 | ĐƯƠNG | トウ (tō) | あ(たる), あ(てる) | đúng, trúng, hiện tại |
秋 | THU | シュウ (shū) | あき | mùa thu |
葉 | DIỆP | ヨウ (yō) | は | lá cây |
原 | NGUYÊN | ゲン (gen) | はら | đồng bằng, nguyên thủy |
車 | XA | シャ (sha) | くるま | xe, ô tô |
——————–
New Sun Trading and Labour Co., Ltd
Website: duhocnewsun.com
Fanpage: Du học việc làm cùng New Sun
Email: newsun.japaness@gmail.com
Tiktok: newsuncompany
Hotline: 0919499749 (Ms. Bình).
Địa chỉ: 88 Đường số 7, Cityland Center Hills, P.7, Gò Vấp, HCM.
——————-Du học không khó, có New Sun lo!——————-
