Minna No Nihongo Bài 17 : 「どうしましたか」
1 Tổng hợp ngữ pháp 文法:
2 Hội thoại 会話:
どうしましたか
医者: どうしましたか。
松本: きのうから のどが 痛くて、熱も 少し あります。
医者: そうですか。ちょっと 口を 開けて ください。
医者: かぜですね。2、3日 ゆっくり 休んで ください。
松本: あのう、あしたから 東京へ 出張しなければ なりません。
医者: じゃ、きょうは 薬を 飲んで、早く 寝て ください。
松本: はい。
医者: それから 今晩は おふろに 入らないで くださいね。
松本: はい、わかりました。
医者: じゃ、お大事に。
松本: どうも ありがとう ございました。
3 Bài tập nghe 問題:(sách – trang 150)
1 Nghe và trả lời câu hỏi :
2 Nghe và chọn đúng sai :
4 Luyện nghe 聴解:
( Hãy viết nội dung nghe được ra giấy và dịch ra tiếng việt )
Câu 1 :
Câu 2 :
Câu 3 :
Câu 4 :
5 Từ vựng 語彙:
Từ vựng (Hiragana/Romaji) | Hán tự (Kanji) | Âm Hán-Việt | Nghĩa tiếng Việt |
---|---|---|---|
おぼえます (oboemasu) | 覚えます | GIÁC | nhớ |
わすれます (wasuremasu) | 忘れます | VONG | quên |
なくします (nakushimasu) | — | — | mất, đánh mất |
[レポートを~]だします | [レポートを~]出します | XUẤT | nộp [báo cáo] |
はらいます (haraimasu) | 払います | PHẤT | trả tiền |
かえします (kaeshimasu) | 返します | PHẢN | trả lại |
でかけます (dekakemasu) | 出かけます | XUẤT | ra ngoài |
ぬぎます (nugimasu) | 脱ぎます | THOÁT | cởi (quần áo, giày) |
もっていきます (motteikimasu) | 持って行きます | TRÌ HÀNH | mang đi, mang theo |
もってきます (mottekimasu) | 持って来ます | TRÌ LAI | mang đến |
しんぱいします (shinpaishimasu) | 心配します | TÂM PHỐI | lo lắng |
ざんぎょうします (zangyoushimasu) | 残業します | TÀN NGHIỆP | làm thêm, làm quá giờ |
しゅっちょうします (shucchoushimasu) | 出張します | XUẤT TRƯƠNG | đi công tác |
[くすりを~]のみます (nomimasu) | [薬を~]飲みます | DƯỢC ẨM | uống [thuốc] |
[おふろに~]はいります (hairimasu) | [おふろに~]入ります | NHẬP | tắm bồn [vào bồn tắm] |
たいせつ[な] (taisetsu[na]) | 大切[な] | ĐẠI THIẾT | quan trọng, quý giá |
だいじょうぶ[な] (daijoubu[na]) | 大丈夫[な] | ĐẠI TRƯỢNG PHU | không sao, không có vấn đề gì |
あぶない (abunai) | 危ない | NGUY | nguy hiểm |
もんだい (mondai) | 問題 | VẤN ĐỀ | vấn đề |
こたえ (kotae) | 答え | ĐÁP | câu trả lời |
きんえん (kin’en) | 禁煙 | CẤM YÊN | cấm hút thuốc |
[けんこう]ほけんしょう (hokenshou) | [健康]保険証 | KIỆN KHANG | thẻ bảo hiểm [y tế] |
かぜ (kaze) | – | – | cảm, cúm |
ねつ (netsu) | 熱 | NHIỆT | sốt |
びょうき (byouki) | 病気 | BỆNH KHÍ | ốm, bệnh |
くすり (kusuri) | 薬 | DƯỢC | thuốc |
[お]ふろ ([o]furo) | – | – | bồn tắm |
うわぎ (uwagi) | 上着 | THƯỢNG TRƯỚC | áo khoác |
したぎ (shitagi) | 下着 | HẠ TRƯỚC | quần áo lót |
せんせい (sensei) | 先生 | TIÊN SINH | thầy/cô (giáo viên, bác sĩ…) |
2,3にち (2,3-nichi) | 2,3日 | NHẬT | vài ngày |
2,3~ (2,3-~) | – | – | vài ~ (“~” là hậu tố chỉ cách đếm) |
~までに (~made ni) | ~ | – | trước ~ (chỉ thời hạn) |
ですから (desukara) | – | – | vì thế, vì vậy, do đó |
どうしましたか。 (doushimashitaka) | – | – | Có vấn đề gì?/Anh/chị bị làm sao? |
「のどが」いたいです。 | 「のどが」痛いです。 | THỐNG | Tôi bị đau [~ họng] |
おだいじに (odaijini) | お大事に。 | ĐẠI SỰ | Anh/chị nhớ giữ gìn sức khỏe. (Chúc mau hồi phục) |
どうしましたか。 | Có vấn đề gì? Anh/ chị bị làm sao vậy? | ||
のど | 喉 | HẦU | Cổ họng |
のどがいたいです。 | 喉が痛いです。 | HẦU – THỐNG | Bị đau cổ họng |
かぜ | 風邪 | PHONG – TÀ | Cảm |
おだいじに。 | お大事に | ĐẠI – SỰ | Hãy giữ sức khỏe ! |
それから | sau đó |
6 Hán tự 漢字:
Hán tự | Hán-Việt | Âm On | Âm Kun | Nghĩa tiếng Việt |
---|---|---|---|---|
覚 | GIÁC | カク | おぼ.える, さ.ます, さ.める | nhớ, học thuộc |
忘 | VONG | ボウ | わす.れる | quên |
出 | XUẤT | シュツ, スイ | で.る, だ.す | ra, xuất, đưa ra |
払 | PHẤT | フツ | はら.う | trả, chi trả |
返 | PHẢN | ヘン | かえ.す, かえ.る | trả lại, đáp lại |
脱 | THOÁT | ダツ | ぬ.ぐ, ぬ.げる | cởi (quần áo, giày), thoát ra |
持 | TRÌ | ジ | も.つ | cầm, mang |
行 | HÀNH | コウ, ギョウ, アン | い.く, ゆ.く, おこな.う | đi, thực hiện |
来 | LAI | ライ | く.る, きた.る | đến |
心配 | TÂM PHỐI | シンパイ | – | lo lắng |
残業 | TÀN NGHIỆP | ザンギョウ | – | làm thêm giờ |
出張 | XUẤT TRƯƠNG | シュッチョウ | – | đi công tác |
薬 | DƯỢC | ヤク | くすり | thuốc |
飲 | ẨM | イン | の.む | uống |
入 | NHẬP | ニュウ | い.る, はい.る | vào |
大切 | ĐẠI THIẾT | タイセツ | – | quan trọng |
大丈夫 | ĐẠI TRƯỢNG PHU | ダイジョウブ | – | không sao, ổn |
危 | NGUY | キ | あぶ.ない | nguy hiểm |
問 | VẤN | モン | と.う | hỏi, vấn đề |
題 | ĐỀ | ダイ | – | chủ đề, đề mục |
答 | ĐÁP | トウ | こた.える, こた.え | trả lời |
禁 | CẤM | キン | – | cấm |
煙 | YÊN | エン | けむり | khói |
健 | KIỆN | ケン | すこ.やか | khỏe mạnh |
康 | KHANG | コウ | – | khỏe, an khang |
保 | BẢO | ホ | たも.つ | bảo vệ, giữ |
険 | HIỂM | ケン | けわ.しい | hiểm nguy, bảo hiểm |
熱 | NHIỆT | ネツ | あつ.い | nóng, sốt |
病 | BỆNH | ビョウ | やまい | bệnh |
気 | KHÍ | キ, ケ | いき | tinh thần, khí |
上 | THƯỢNG | ジョウ, ショウ | うえ, うわ, かみ, あ.げる | trên, cao |
着 | TRỨ/ TRƯỚC | チャク | き.る, つ.く | mặc, đến, gắn vào |
下 | HẠ | カ, ゲ | した, しも, もと, さ.げる, お.ろす, くだ.る | dưới, hạ |
先生 | TIÊN SINH | センセイ | – | thầy, cô, bác sĩ… |
痛 | THỐNG | ツウ | いた.い, いた.む | đau |
