Minna No Nihongo Bài 16 : 「使い方をおしえてください」
1 Tổng hợp ngữ pháp 文法:
2 Hội thoại 会話:
使い方を教えてください
マリア:すみませんが、ちょっと使い方を教えてください。
銀行員:お引き出しですか。
マリア:そうです。
銀行員:じゃ、まず ここを 押してください。
マリア:はい。
銀行員:次に キャッシュカードを ここに 入れて、暗証番号を 押してください。
マリア:はい。 押しました。
銀行員:じゃ、金額 を 押してください。
マリア:5万円ですが、5…….。
銀行員:この 「万」「円」を押します。 それから この 「確認」を 押します。
マリア:はい。どうもありがとうございました。
3 Bài tập nghe 問題:(sách – trang 140)
1. Nghe và trả lời câu hỏi :
2. Nghe và chọn đáp án đúng :
3. Nghe và chọn đúng sai :
4 Luyện nghe 聴解:
( Hãy viết nội dung nghe được ra giấy và dịch ra tiếng việt )
Câu 1 :
Câu 2 :
Câu 3 :
Câu 4 :
5 Từ vựng 語彙 :
Tiếng Nhật | Hán tự | Âm Hán-Việt | Nghĩa tiếng Việt |
---|---|---|---|
のります [でんしゃに~] | 乗ります [電車に~] | ĐiỆN XA THỪA | đi, lên [tàu] |
おります [でんしゃを~] | 降ります [電車を~] | ĐiỆN XA GIÁNG/HÀNG | xuống [tàu] |
のりかえます | 乗り換えます | THỪA HOÁN | chuyển, đổi (tàu) |
あびます [シャワーを~] | 浴びます | DỤC | tắm [vòi hoa sen] |
いれます | 入れます | NHẬP | cho vào, bỏ vào |
だします | 出します | XUẤT | lấy ra, rút (tiền) |
はいります [だいがくに~] | 入ります [大学に~] | ĐẠI HỌC NHẬP | vào, nhập học [đại học] |
でます [だいがくを~] | 出ます [大学を~] | ĐẠI HỌC XUẤT | ra, tốt nghiệp [đại học] |
やめます [かいしゃを~] | やめます [会社を~] | XÃ HỘI (?) | bỏ, thôi [việc công ty] |
おします | 押します | ÁP | bấm, ấn (nút) |
わかい | 若い | NHƯỢC | trẻ |
ながい | 長い | TRƯỜNG | dài |
みじかい | 短い | ĐOẢN | ngắn |
あかるい | 明るい | MINH | sáng |
くらい | 暗い | ÁM | tối |
せが たかい | 背が 高い | BỐI CAO | cao (dùng cho người) |
あたまが いい | 頭が いい | ĐẦU | thông minh |
からだ | 体 | THỂ | người, cơ thể |
あたま | 頭 | ĐẦU | đầu |
かみ | 髪 | PHÁT | tóc |
かお | 顔 | NHAN | mặt |
め | 目 | MỤC | mắt |
みみ | 耳 | NHĨ | tai |
は | 歯 | XỈ | răng |
おなか | — | — | bụng |
あし | 足 | TÚC | chân |
サービス | — | — | dịch vụ |
ジョギング | — | — | việc chạy bộ (~をします: chạy bộ) |
シャワー | — | — | vòi hoa sen |
みどり | 緑 | LỤC | màu xanh lá cây / cây xanh |
[お]てら | [お]寺 | TỰ | chùa |
じんじゃ | 神社 | THẦN XÁ | đền thờ đạo thần |
りゅうがくせい | 留学生 | LƯU HỌC SINH | lưu học sinh, du học sinh |
一ばん | 一番 | NHẤT PHIÊN | số − / nhất |
どうやって | — | — | làm thế nào ~ |
どの~ | — | — | cái nào ~ (dùng khi ≥3 thứ) |
[いいえ、]まだまだです。 | — | — | [Không,] tôi còn kém lắm. (khiêm nhường) |
まず | — | — | trước hết, đầu tiên |
キャッシュカード | — | — | thẻ ngân hàng, thẻ ATM |
あんしょうばんごう | 暗証番号 | ÁM CHỨNG PHIÊN HÀO | mã số bí mật (mật khẩu) |
つぎ に | 次に | THỨ | tiếp theo / sau đó |
かくにん | 確認 | XÁC NHẬN | sự xác nhận, sự kiểm tra |
きんがく | 金額 | KIM NGẠCH | số tiền, khoản tiền |
ボタン | — | — | nút |
JR (ジェイ アール) | — | — | Công ty đường sắt |
ゆきまつり | 雪祭り | TUYẾT TẾ | Lễ hội tuyết (mùa đông) |
バンドン | — | — | Bandung (Ấn Độ) |
フランケン | — | — | Franken (Đức) |
ベラクルス | — | — | Veracruz (Mexico) |
うめだ | 梅田 | — | Tên 1 quận ở Osaka |
だいがくまえ | 大学前 | ĐẠI HỌC TIỀN | trước trường đại học (tên trạm xe, địa điểm) |
6 Hán tự 漢字:
Hán tự | Âm On | Âm Kun | Âm Hán-Việt | Nghĩa tiếng Việt |
---|---|---|---|---|
乗 | ジョウ | の(る), の(せる) | THỪA | lên, cưỡi, đi (tàu, xe) |
降 | コウ | お(りる), ふ(る) | GIÁNG/HÀNG | xuống, rơi (mưa) |
換 | カン | か(える), か(わる) | HOÁN | thay đổi, trao đổi |
浴 | ヨク | あ(びる), あ(びせる) | DỤC | tắm, dội nước |
入 | ニュウ | はい(る), い(れる) | NHẬP | vào, cho vào |
出 | シュツ/スイ | で(る), だ(す) | XUẤT | ra, đi ra, xuất |
押 | オウ | お(す), お(さえる) | ÁP | ấn, đẩy |
若 | ジャク/ニャク | わか(い) | NHƯỢC | trẻ |
長 | チョウ | なが(い) | TRƯỜNG | dài, trưởng |
短 | タン | みじか(い) | ĐOẢN | ngắn |
明 | メイ/ミョウ | あか(るい), あき(らか) | MINH | sáng, rõ ràng |
暗 | アン | くら(い) | ÁM | tối, âm u |
背 | ハイ | せ, せい, そむ(く) | BỐI | lưng, chiều cao |
頭 | トウ/ズ | あたま, かしら | ĐẦU | đầu |
髪 | — | かみ | PHÁT | tóc |
顔 | ガン | かお | NHAN | mặt |
目 | モク/ボク | め, ま | MỤC | mắt, mục tiêu |
耳 | ジ | みみ | NHĨ | tai |
歯 | シ | は | XỈ | răng |
足 | ソク | あし, た(りる), た(す) | TÚC | chân, đủ, thêm |
緑 | リョク/ロク | みどり | LỤC | xanh lá cây |
寺 | ジ | てら | TỰ | chùa |
神 | シン/ジン | かみ, こう | THẦN | thần, thần thánh |
社 | シャ | やしろ | XÃ | đền, xã hội |
留 | リュウ/ル | と(める), と(まる) | LƯU | lưu lại, giữ |
学 | ガク | まな(ぶ) | HỌC | học, học hành |
生 | セイ/ショウ | い(きる), う(まれる), なま | SINH | sinh, sống, học sinh |
一 | イチ/イツ | ひと-, ひと(つ) | NHẤT | một |
番 | バン | — | PHIÊN | số thứ tự |
暗 (trong 暗証) | アン | くら(い) | ÁM | tối, mật (bí mật) |
証 | ショウ | あかし | CHỨNG | chứng minh, bằng chứng |
番 (trong 暗証番号) | バン | — | PHIÊN | số, lượt |
号 | ゴウ | — | HIỆU | số, hiệu |
次 | ジ | つ(ぐ), つぎ | THỨ | kế tiếp, tiếp theo |
確 | カク | たし(か), たし(かめる) | XÁC | chắc chắn, xác nhận |
認 | ニン | みと(める) | NHẬN | thừa nhận, xác nhận |
金 | キン/コン | かね | KIM | vàng, tiền |
額 | ガク | ひたい | NGẠCH | số tiền, trán |
富 | フ/フウ | とみ | PHÚ | giàu, thịnh vượng |
士 | シ | — | SĨ | sĩ, học trò |
東 | トウ | ひがし | ĐÔNG | phía đông |
京 | キョウ/ケイ | みやこ | KINH | kinh đô |
大 | ダイ/タイ | おお- | ĐẠI | to, lớn |
前 | ゼン | まえ | TIỀN | trước, phía trước |
