Minna No Nihongo Bài 15 「ご家族は?」

1 Tổng hợp ngữ pháp  文法:

2 Hội thoại  会話:

「ご家族は?」

木村:いい映画でしたね。
ミラー:ええ。わたしは家族を思い出しました。
木村:そうですか。ミラーさんのご家族は?
ミラー:両親と姉が1人います。
木村:どちらにいらっしゃいますか。
ミラー:両親はニューヨークの近くに住んでいます。姉はロンドンで働いています。
木村:木村さんのご家族は?
木村:3人です。父は銀行員です。母は高校で英語を教えています。

3 Bài tập nghe  問題:(sách – trang 132)

Nghe và trả lời câu hỏi :

2. Nghe và chọn đúng sai :

4 Luyện nghe  聴解:

( Hãy viết nội dung nghe được ra giấy và dịch ra tiếng việt )

Câu 1 :

Câu 2 :

Câu 3 :

Câu4 :

5 Từ vựng  語彙:

Tiếng NhậtTiếng ViệtPhát âm Romaji
たちます(立ちます)đứngtachimasu
すわります(座ります)ngồisuwarimasu
つかいます(使います)dùng, sử dụngtsukaimasu
おきます(置きます)đặt, đểokimasu
つくります(作ります / 造ります)làm, chế tạo, sản xuấttsukurimasu
うります(売ります)bánurimasu
しります(知ります)biết (ai, điều gì đó mới)shirimasu
すみます(住みます)sống, ở (ở đâu đó)sumimasu
けんきゅうします(研究します)nghiên cứukenkyū shimasu
しって います(知っています)biết (mình đã biết rồi)shitte imasu
すんで います(住んでいます)đang sống (ở đâu đó)sunde imasu
しりょう(資料)tài liệu, tư liệushiryō
カタログca-ta-lô (catalogue)katarogu
じこくひょう(時刻表)bảng giờ tàu chạy, thời khóa biểujikokuhyō
ふく(服)quần áofuku
せいひん(製品)sản phẩmseihin
ソフトphần mềm (software)sofuto
せんもん(専門)chuyên mônsenmon
はいしゃ(歯医者)nha sĩhaisha
とこや(床屋)hiệu cắt tóc (nam)tokoya
プレイガイドquầy bán vé (nhà hát, sự kiện)pureigaido
どくしん(独身)độc thândokushin
とくに(特に)đặc biệttokuni
思い出しますnhớ lại, hồi tưởngomoidasu
ご家族(ご家族)gia đình (dùng kính trọng đối với người khác)gokazoku
いらっしゃいますkính ngữ của “います” (có, ở)irasshaimasu
高校(こうこう)trường trung học phổ thông, cấp 3kōkō
すみませんxin lỗi (lỗi nhẹ)sumimasen
みなさん/皆さんcác anh chị, các ông bà, quý vị, các bạnminasan
おもいだします/思い出しますnhớ lại, hồi tưởngomoidasu
いらっしゃいますkính ngữ của 「います」, có ở (có người ở nơi nào đó)irasshaimasu
にっぽんばし/日本橋Nhật Bản kiều – tên khu phố mua sắm ở OsakaNihonbashi
みんなのインタビューtên chương trình truyền hình giả tưởng: “Interview của mọi người”Minna no Intabyū

6 Hán tự  漢字:

KanjiÂm đọc (hiragana)Âm OnÂm KunÂm Hán-ViệtNghĩa tiếng Việt
立ちますたちます (tachimasu)リツ (ritsu)た-つ (ta-tsu)LẬPđứng
座りますすわります (suwarimasu)ザ (za)すわ-る (suwa-ru)TỌAngồi
使いますつかいます (tsukaimasu)シ (shi)つか-う (tsuka-u)SỬ, SỨdùng, sử dụng
置きますおきます (okimasu)チ (chi)お-く (o-ku)TRÍđể, đặt; dậy (ngủ dậy)
作りますつくります (tsukurimasu)サク (saku),つく-る (tsuku-ru)TÁClàm, chế tạo, sản xuất
ゾウ (zō)TẠO
売りますうります (urimasu)バイ (bai)う-る (u-ru)MẠIbán
知りますしります (shirimasu)チ (chi)し-る (shi-ru)TRIbiết
住みますすみます (sumimasu)ジュウ (jū),す-む (su-mu)TRÚ, TRỤsống, cư trú
ジュ (ju)
研究しますけんきゅうします (kenkyūshimasu)ケン (ken) + キュウ (kyū)きわ-める (kiwa-meru) NGHIÊN CỬUnghiên cứu
知って いますしって います (shitte imasu)し-るTRIbiết (dạng tiếp diễn, trạng thái)
(~に)住んで いますすんで います (sunde imasu)ジュウす-むTRÚ, TRỤđang sống ở …
資料しりょう (shiryou)シ (shi) + リョウ (ryō)TƯ LIỆUtài liệu, tư liệu
時刻表じこくひょう (jikokuhyō)ジ (ji) + コク (koku) + ヒョウ (hyō)THỜI KHẮC BIỂUbảng giờ tàu chạy
ふく (fuku)フク (fuku)ころも (koromo) PHỤCquần áo
製品せいひん (seihin)セイ (sei) + ヒン (hin)CHẾ PHẨMsản phẩm
専門せんもん (senmon)セン (sen) + モン (mon)CHUYÊN MÔNchuyên môn
歯医者はいしゃ (haisha)シ (shi) + シャ (sha)XỈ Y GIẢnha sĩ
床屋とこや (tokoya)ショウ (shō) + オク (oku)?と+こ (toko) SÀNG ỐChiệu cắt tóc
独身どくしん (dokushin)ドク (doku) + シン (shin)ĐỘC THÂNđộc thân
思い出しますおもいだします (omoidasu)シ (shi) + シュツ (shutsu)?おも-い + だ-す (omoidasu)TƯ XUẤTnhớ lại, hồi tưởng
ご家族ごかぞく (gokazoku)カ (ka) + ゾク (zoku)GIA TỘCgia đình (của người khác)

👉 Xem thêm: Minna No Nihongo Bài 16 : 「使い方をおしえてください」

BACK TO TOP - BACK TO TOP - BACK TO TOP - BACK TO TOP